TuDienLuat.com Tra cứu thuật ngữ pháp lý chuẩn xác, dễ hiểu
Thuật ngữ Kế toán - Kiểm toán

Chứng từ kế toán

Giấy tờ, vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đã hoàn thành, làm căn cứ ghi sổ kế toán.

Chứng từ kế toán

Chứng từ kế toán là những giấy tờ và vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh và đã hoàn thành, làm căn cứ để ghi sổ kế toán.

Chứng từ kế toán như hóa đơn, phiếu thu, phiếu chi, phải có đầy đủ nội dung theo quy định và là bằng chứng cho các nghiệp vụ. Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính phải lập chứng từ kế toán. Chứng từ là cơ sở ghi sổ và kiểm tra; chứng từ giả, khống là hành vi vi phạm bị xử lý.

Ví dụ: Hóa đơn bán hàng là một chứng từ kế toán làm căn cứ ghi nhận doanh thu.

Thuật ngữ liên quan: sổ kế toán, hóa đơn, kế toán, kỳ kế toán.

Cần tư vấn cụ thể cho trường hợp của bạn?

Luật sư sẽ liên hệ trong vòng 24 giờ. Tư vấn ban đầu miễn phí.

Đăng ký tư vấn ngay

Bài viết liên quan

Cần tư vấn pháp lý cụ thể?

Để lại thông tin, luật sư sẽ liên hệ trong vòng 24 giờ. Tư vấn ban đầu hoàn toàn miễn phí.

hoặc
Gọi ngay 0888 831 183